英文字典中文字典


英文字典中文字典51ZiDian.com



中文字典辞典   英文字典 a   b   c   d   e   f   g   h   i   j   k   l   m   n   o   p   q   r   s   t   u   v   w   x   y   z       







请输入英文单字,中文词皆可:

venter    音标拼音: [v'ɛntɚ]
n. 腹部,胃,子宫,母

腹部,胃,子宫,母

venter
n 1: a speaker who expresses or gives vent to a personal opinion
or grievance
2: the region of the body of a vertebrate between the thorax and
the pelvis [synonym: {abdomen}, {venter}, {stomach}, {belly}]
3: the womb; "`in venter' is legal terminology for `conceived
but not yet born'"
4: a bulging body part (as the belly of a muscle)

Venter \Vent"er\, n.
One who vents; one who utters, reports, or publishes. [R.]
--Barrow.
[1913 Webster]


Venter \Vent"er\, n. [L.]
1. (Anat.)
(a) The belly; the abdomen; -- sometimes applied to any
large cavity containing viscera.
(b) The uterus, or womb.
(c) A belly, or protuberant part; a broad surface; as, the
venter of a muscle; the venter, or anterior surface,
of the scapula.
[1913 Webster]

2. (Zool.) The lower part of the abdomen in insects.
[1913 Webster]

3. (Rom. & O. E. Law) A pregnant woman; a mother; as, A has a
son B by one venter, and a daughter C by another venter;
children by different venters.
[1913 Webster]


请选择你想看的字典辞典:
单词字典翻译
venter查看 venter 在百度字典中的解释百度英翻中〔查看〕
venter查看 venter 在Google字典中的解释Google英翻中〔查看〕
venter查看 venter 在Yahoo字典中的解释Yahoo英翻中〔查看〕





安装中文字典英文字典查询工具!


中文字典英文字典工具:
选择颜色:
输入中英文单字

































































英文字典中文字典相关资料:


  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô (Phần 63) - Hệ Thống Giảm Chấn . . .
    Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô (Phần 63) - Hệ Thống Giảm Chấn Làm Việc Như Thế Nào? Hệ Thống Giảm Chấn Làm Việc Như Thế Nào? HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ NHIỆT TRONG Ô TÔ Leaf spring A leaf spring is fixed to the axle by U-bolts that clamp the centre of the stack of steel strips As the spring deflects , its leaves flatten, make greater contact
  • Chẩn Đoán Cơ Bản - Các Giao Thức Tín Hiệu Được Sử Dụng Trên . . .
    FlexRay là hệ thống liên lạc (Đồng bộ và không đồng bộ) nối tiếp tốc độ cao cho các mạng trong xe (Hệ thống điều khiển) sử dụng liên kết điểm với điểm (Cấu hình mạng sao - Star topology), với tốc độ 10Mbps (Kháng lỗi – Fault Tolerant) trên Cáp xoắn đôi không có vỏ bọc chống nhiễu (UTP - Unshielded Twisted
  • Khái Quát Hệ Thống Truyền Lực
    Hệ thống truyền lực có nhiệm vụ truyền moment từ động cơ lên bánh xe, giúp tạo lực đẩy để di chuyển Hệ thống truyền lực của xe gồm: Ly hợp, hộp số, trục các đăng, cầu chủ động
  • blog. obdvietnam. vn
    blog obdvietnam vn
  • Học tiếng anh oto qua hình ảnh ( phần 6 ) - Hệ thống treo và . . .
    Học tiếng anh oto qua hình ảnh ( phần 6 ) - Hệ thống treo và hệ thống lái HỌC TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 6 ) - HỆ THỐNG TREO VÀ HỆ THỐNG LÁI Tiếp tục Series học tiếng anh ô tô qua hình ảnh,trong những phần trước,chúng ta đã đi qua rất nhiều hệ thống trên xe,trong phần 6 này,các bạn hãy cùng OBD Việt Nam
  • blog. obdvietnam. vn
    blog obdvietnam vn
  • blog. obdvietnam. vn
    blog obdvietnam vn





中文字典-英文字典  2005-2009